Dịch

sauce

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/soːs/US/sɔs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Nước chấm, nước xốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A liquid (often thickened) condiment or accompaniment to food.
  2. Tương cà, nước xốt cà chuadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tomato sauce (similar to US tomato ketchup), as in
  3. Rượudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alcohol, booze.
  4. Chan nước xốt, nêm nước xốtđộng từTo add sauce to; to season.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sauceNguyên thể (infinitive)
  2. saucesSố nhiều (plural)
  3. saucedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. saucingPhân từ I (present participle)

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 4
Sức hút
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sức hút, bản lĩnh, phong độVitality; capability or talent.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisauce
  2. từ tiếng Pháp cổsause
  3. từ tiếng Latinh bình dân*salsa

Cùng gốc (doublet)salsa

Ví dụ

  • [ .] […] , , . , . , , .[Hoàng tử Paul.] […] Nhưng hãy tin tôi đi, anh đã sai khi chê bai nghệ thuật nấu ăn. Về phần mình, sự bất tử duy nhất mà tôi khao khát là phát minh ra một loại nước xốt mới. Tôi chưa bao giờ có đủ thời gian để suy nghĩ nghiêm túc về điều đó, nhưng tôi cảm thấy nó đang ở trong mình, tôi cảm thấy nó ở ngay trong tôi.
  • […] , .[…] bà đang nghĩ về người chồng đầu tiên của mình, một kẻ tồi tệ nhất trần đời và là cái gai trong mắt bà cho đến một đêm nọ, may mắn thay, ông ta say khướt rồi ngã xuống sông Thames và mất tích nhiều ngày liền.
  • . .Gã đó coi như xong rồi. Hắn đã mất hết phong độ.

AI