Dịch

salsa

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈsalsa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nước xốt, nước sốtdanh từsauce, gravy (liquid condiment)
  2. Xốt salsa, sốt salsadanh từA sauce and/or dip of varying textures with a typical base of tomatoes, onion, and chili peppers.
  3. Nhạc salsadanh từsalsa (style of music)
  4. Mặntính từfeminine singular of salso

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salsaDạng gốc (base form)
  2. salsasSố nhiều (plural)
  3. salsitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

bailar salsaNhảy salsa
salsa de sojaNước tương, xì dầu
salsa de tomateXốt cà chua
salsa picanteNước xốt cay, tương ớt
salsa rosadanh từNước sốt cocktail
salsa rusadanh từNước sốt kiểu Nga
salsa chinadanh từNước tương
en su salsatrạng từTrong yếu tố của một người

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Điệu nhảy salsa
  1. Điệu nhảy salsa, vũ điệu salsasalsa (dance performed to salsa music)

Ví dụ

  • .Chuẩn nhất là ăn sushi với nước tương.
  • ¿ ?Có nước xốt nào dùng kèm với món thịt nướng này không?
  • ¿ ?Nước xốt này có cần đun nhỏ lửa không?

AI