salsa
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈsalsa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nước xốt, nước sốtdanh từsauce, gravy (liquid condiment)
- Xốt salsa, sốt salsadanh từA sauce and/or dip of varying textures with a typical base of tomatoes, onion, and chili peppers.
- Nhạc salsadanh từsalsa (style of music)
- Mặntính từfeminine singular of salso
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bailar salsa | Nhảy salsa | |
| salsa de soja | Nước tương, xì dầu | |
| salsa de tomate | Xốt cà chua | |
| salsa picante | Nước xốt cay, tương ớt | |
| salsa rosadanh từ | danh từ | Nước sốt cocktail |
| salsa rusadanh từ | danh từ | Nước sốt kiểu Nga |
| salsa chinadanh từ | danh từ | Nước tương |
| en su salsatrạng từ | trạng từ | Trong yếu tố của một người |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Điệu nhảy salsa
- Điệu nhảy salsa, vũ điệu salsasalsa (dance performed to salsa music)
Họ từ (word family)
cùng gốc salsaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chuẩn nhất là ăn sushi với nước tương.
- ¿ ?Có nước xốt nào dùng kèm với món thịt nướng này không?
- ¿ ?Nước xốt này có cần đun nhỏ lửa không?