Dịch

sal

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈsal/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Muối, muối ăndanh từsalt; table salt
  2. Vận đen, xui xẻodanh từbad luck, misfortune
  3. Ngôi thứ hai số ít mệnh lệnh của salirđộng từsecond-person singular imperative of salir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salDạng gốc (base form)
  2. salesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

echar salNêm muối, rắc muối
pizca de salNhúm muối
sal finaMuối tinh
sal gordaMuối hột
sal comúnMuối ăn
sal marinadanh từMuối biển
pan de saldanh từPandesal (bánh mì)
sal de bañoMuối tắm

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Muối
  1. salt

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có nghĩ thêm chút muối sẽ làm món ăn ngon hơn không?
  • , .Nếu muốn hút thuốc đến thế thì xin vui lòng ra ngoài.
  • , , .Nhanh lên, ra khỏi phòng tắm đi, tôi không nhịn nổi nữa rồi.

AI