sal
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈsal/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Muối, muối ăndanh từsalt; table salt
- Vận đen, xui xẻodanh từbad luck, misfortune
- Ngôi thứ hai số ít mệnh lệnh của salirđộng từsecond-person singular imperative of salir
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salDạng gốc (base form)
- salesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| echar sal | Nêm muối, rắc muối | |
| pizca de sal | Nhúm muối | |
| sal fina | Muối tinh | |
| sal gorda | Muối hột | |
| sal común | Muối ăn | |
| sal marinadanh từ | danh từ | Muối biển |
| pan de saldanh từ | danh từ | Pandesal (bánh mì) |
| sal de baño | Muối tắm |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Muối
- salt
Họ từ (word family)
cùng gốc salNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có nghĩ thêm chút muối sẽ làm món ăn ngon hơn không?
- , .Nếu muốn hút thuốc đến thế thì xin vui lòng ra ngoài.
- , , .Nhanh lên, ra khỏi phòng tắm đi, tôi không nhịn nổi nữa rồi.
Xuất hiện ở từ khác
- veđồng nghĩaNhấn mạnh rời đi hơn là chỉ chuyển động theo một hướng.