Dịch

salpicar

B2động từ (verb)
/salpiˈkaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bắn tóe, làm văng tóeđộng từto splatter, splash
  2. Rải rác, rắc lên, điểm xuyếtđộng từto sprinkle, scatter

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể salpicarDanh động từ salpicandoPhân từ salpicado
Presente
yosalpico
túsalpicas
él/ella/Ud.salpica
nosotrossalpicamos
vosotrossalpicáis
ellos/Uds.salpican

Ví dụ

  • .Anh ấy nhảy xuống hồ bơi làm nước bắn tung tóe vào tất cả chúng tôi.
  • , .Cẩn thận với máy xay sinh tố kẻo làm bắn tung tóe.
  • .Chiếc xe chạy qua làm nước bùn bắn tung tóe vào tôi.

AI