Dịch

sprinkle

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Rắc, tướiđộng từngoại động từ (transitive)To cause (a substance) to fall in fine drops (for a liquid substance) or small pieces (for a solid substance).
  2. Rắc lên, phủ lênđộng từngoại động từ (transitive)To cover (an object) by sprinkling a substance on to it.
  3. Rơi lất phất, rỏ giọtđộng từnội động từ (intransitive)To drip in fine drops, sometimes sporadically.
  4. Lớp rắc mỏngdanh từA light covering with a sprinkled substance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sprinkleNguyên thể (infinitive)
  2. sprinklesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sprinkledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sprinklingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sprinkle A on/onto/over Brắc cái gì lên cái gìSprinkle chocolate on top of the cake.Rắc sô-cô-la lên trên mặt bánh.
  • sprinkle B with Arắc cái gì lên cái gìShe sprinkled the strawberries with sugar.Cô ấy rắc đường lên những quả dâu tây.
  • sprinkle sth with sthđiểm xuyết cái gì bằng cái gì

Cụm từ (phrase)

holy-water sprinkledanh từĐồng nghĩa với aspergillum
sprinkler belldanh từChiếc chuông gắn bên ngoài tòa nhà sẽ kêu khi kích hoạt vòi phun nước chữa cháy
sprinkler gongdanh từChiếc chuông gắn bên ngoài tòa nhà phát ra âm thanh khi kích hoạt vòi phun nước chữa cháy
sprinkler headdanh từThiết bị kích hoạt bằng nhiệt có chức năng phun nước khi có hỏa hoạn, thường được gắn trên trần nhà
sprinkler alarmdanh từThiết bị báo động gắn bên ngoài tòa nhà sẽ tắt khi kích hoạt vòi phun nước chữa cháy
sprinkler timerdanh từĐồng hồ hẹn giờ dùng để đặt vòi phun nước tưới tự động bật vào một thời điểm nhất định
sprinkler systemdanh từLà hệ thống tưới phun mưa được nối với nhau bằng đường ống
sprinkler strategydanh từChiến lược thâm nhập thị trường dựa trên nguyên tắc đa dạng hóa, trong đó một công ty cố gắng thâm nhập càng nhiều thị trường càng tốt trong một thời gian tương đối ngắn

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 3
Mưa lất phất
  1. nội động từ (intransitive)Mưa lất phất, mưa phùnTo rain very lightly outside.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisprenkelen
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạisprenkelen

Ví dụ

  • .Thợ làm bánh đã rắc đường bột lên các chiếc bánh.
  • , , .Hầu hết các hành khách quan sát từ boong dạo mát có mái che, nhưng Sandra đã tìm được đường lên boong dạo mát cao hơn và thoáng đãng hơn, nơi cô run rẩy và nhìn ngắm ánh đèn thành phố phai dần cùng những vì sao rải rác khắp bầu trời nhung xanh đậm.
  • .Trời mưa lất phất bên ngoài suốt cả ngày.

AI