Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Rắc, tướiđộng từngoại động từ (transitive)To cause (a substance) to fall in fine drops (for a liquid substance) or small pieces (for a solid substance).
- Rắc lên, phủ lênđộng từngoại động từ (transitive)To cover (an object) by sprinkling a substance on to it.
- Rơi lất phất, rỏ giọtđộng từnội động từ (intransitive)To drip in fine drops, sometimes sporadically.
- Lớp rắc mỏngdanh từA light covering with a sprinkled substance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sprinkleNguyên thể (infinitive)
- sprinklesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sprinkledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sprinklingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sprinkle A on/onto/over Brắc cái gì lên cái gìSprinkle chocolate on top of the cake.Rắc sô-cô-la lên trên mặt bánh.
- sprinkle B with Arắc cái gì lên cái gìShe sprinkled the strawberries with sugar.Cô ấy rắc đường lên những quả dâu tây.
- sprinkle sth with sthđiểm xuyết cái gì bằng cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| holy-water sprinkledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với aspergillum |
| sprinkler belldanh từ | danh từ | Chiếc chuông gắn bên ngoài tòa nhà sẽ kêu khi kích hoạt vòi phun nước chữa cháy |
| sprinkler gongdanh từ | danh từ | Chiếc chuông gắn bên ngoài tòa nhà phát ra âm thanh khi kích hoạt vòi phun nước chữa cháy |
| sprinkler headdanh từ | danh từ | Thiết bị kích hoạt bằng nhiệt có chức năng phun nước khi có hỏa hoạn, thường được gắn trên trần nhà |
| sprinkler alarmdanh từ | danh từ | Thiết bị báo động gắn bên ngoài tòa nhà sẽ tắt khi kích hoạt vòi phun nước chữa cháy |
| sprinkler timerdanh từ | danh từ | Đồng hồ hẹn giờ dùng để đặt vòi phun nước tưới tự động bật vào một thời điểm nhất định |
| sprinkler systemdanh từ | danh từ | Là hệ thống tưới phun mưa được nối với nhau bằng đường ống |
| sprinkler strategydanh từ | danh từ | Chiến lược thâm nhập thị trường dựa trên nguyên tắc đa dạng hóa, trong đó một công ty cố gắng thâm nhập càng nhiều thị trường càng tốt trong một thời gian tương đối ngắn |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 3
Mưa lất phất
- nội động từ (intransitive)Mưa lất phất, mưa phùnTo rain very lightly outside.
Họ từ (word family)
cùng gốc sprinkleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisprenkelen
- từ tiếng Hà Lan trung đạisprenkelen
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Thợ làm bánh đã rắc đường bột lên các chiếc bánh.
- , , .Hầu hết các hành khách quan sát từ boong dạo mát có mái che, nhưng Sandra đã tìm được đường lên boong dạo mát cao hơn và thoáng đãng hơn, nơi cô run rẩy và nhìn ngắm ánh đèn thành phố phai dần cùng những vì sao rải rác khắp bầu trời nhung xanh đậm.
- .Trời mưa lất phất bên ngoài suốt cả ngày.