rocío
B2giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)
/roˈθio/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tên nữ Rocíodanh từ riênga female given name
- Sương, giọt sươngdanh từdew (moisture on cool surfaces that condenses from the surrounding moist air)
- Mưa phùn, mưa rào nhẹdanh từsprinkle, shower (brief, light rain)
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại chỉ định của rociarđộng từfirst-person singular present indicative of rociar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rocíoDạng gốc (base form)
- rocíosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rocío del sol | Gọng vó | |
| punto de rocío | Điểm sương | |
| rocío de la mañana | Chưa có nghĩa | |
| rocío de la noche | Chưa có nghĩa | |
| rocío matutino | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Ngụm rượu
- Ngụm rượu, hớp rượuquaff, chug
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Các bạn còn nhớ Rocío khi cô ấy còn nhỏ không?
- .Có giọt sương trên lá cỏ.
- .Đôi mắt tinh mắt của Rocío không bỏ lỡ gì.