Dịch

spray

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Bụi nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fine, gentle, dispersed mist of liquid.
  2. Vệt, chùm, dảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something resembling a spray of liquid.
  3. Bình xịt, bình phundanh từđếm được (countable)A pressurized container; an atomizer.
  4. Phun, xịtđộng từngoại động từ (transitive)To project a liquid in a dispersive manner toward something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sprayNguyên thể (infinitive)
  2. spraysSố nhiều (plural)
  3. sprayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sprayingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spray (sth) (on/onto/over sb/sth)phun (cái gì) lên ai/cái gìSpray the conditioner onto your wet hair.Phun dầu dưỡng lên tóc ướt của bạn.
  • spray sb/sth (with sth)phun cái gì lên ai/cái gìThe crops are regularly sprayed with pesticide.Cây trồng thường xuyên được phun thuốc trừ sâu.
  • spray sth + adj.phun cái gì + adj.She's had the car sprayed blue.Cô ấy đã cho phun sơn xanh chiếc xe.
  • spray sb/sth with sthbắn liên tục vào ai/cái gìThe gunman sprayed the building with bullets.Tên súng bắn liên tục vào tòa nhà.

Cụm từ (phrase)

bug spraydanh từThuốc xịt côn trùng
hair spraydanh từ, động từKeo xịt tóc
nasal spraydanh từThuốc xịt mũi
pepper spraydanh từ, động từBình xịt hơi cay
sea sprayBụi nước biển
spray paintdanh từ, động từSơn xịt
bear spraydanh từLoại bình xịt có chứa capsaicin, được sử dụng để ngăn chặn những con gấu hung hãn
spray bottledanh từHộp đựng không có áp suất được trang bị một máy phun được vận hành bằng cách nhấn vào tay cầm; được sử dụng, ví dụ: cho chất tẩy rửa

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 8
Chất xịt
  1. đếm được (countable)Chất xịt, thuốc xịt, sơn xịtAny of numerous commercial products, including paints, cosmetics, and insecticides, that are dispensed from containers in this manner.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Hà Lan trung đạispraien
  2. từ tiếng German nguyên thủy*sprēwijaną“to spray, sprinkle”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*(s)per-“to sow, scatter”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạispray
  2. từ tiếng Anh cổ*spræġ

Ví dụ

  • , . .Một cơn gió sirocco mạnh thổi bụi nước từ các con sóng vào tận quán cà phê nhỏ đang đóng kín cửa kính. Quán nồng nặc mùi trà xô thơm đang pha và hơi thở của mọi người làm mờ sương cửa sổ vì giá lạnh bên ngoài.
  • .Lính cứu hỏa đã phun nước vào ngôi nhà.
  • .Hãy xịt một ít thuốc mỡ lên vết trầy đó.

AI