Dịch

sprig

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Chồi hoặc cành nhỏ của cây hoặc cây khác; một bình xịtdanh từA small shoot or twig of a tree or other plant; a spray.
  2. Vật trang trí giống như một chồi hoặc cành cây nhỏdanh từAn ornament resembling a small shoot or twig.
  3. Một trong những mảnh ren riêng biệt được buộc chặt trên mặt đất bằng ren đínhdanh từOne of the separate pieces of lace fastened on a ground in applique lace.
  4. Trang trí bằng cành cây, hoặc với hình tượng cành cây, như đồ thêu hoặc đồ gốmđộng từngoại động từ (transitive)To decorate with sprigs, or with representations of sprigs, as in embroidery or pottery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sprigNguyên thể (infinitive)
  2. sprigsSố nhiều (plural)
  3. spriggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spriggingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sprig of rosemaryNhánh hương thảo

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Tuổi trẻ
  1. Tuổi trẻ; một chàng traiA youth; a lad.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisprig
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạisprik

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] , / delicate-color’d , / .
  • , ,

AI