Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spriggy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có nhiều cành con
tính từ
Full of sprigs, or small branches.
Nguồn gốc
(etymology)
sprig
+
-y
Ví dụ
spriggy
plant
AI
1
Có nhiều cành con
1
Có nhiều cành con
1
Có nhiều cành con