Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- đài phun nước, vòi phun nướcdanh từB1An artificial, ornamental water feature in a garden or public place.
- nguồn, nguồn cội, suối nguồndanh từB2A source or origin of a flow of something abstract, like knowledge or youth.
- suối, mạch nướcdanh từB2A natural source of water emerging from the ground; a spring.
- phun ra, tuôn rađộng từB2nội động từ (intransitive)To flow, gush, or spray out in streams like a fountain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fountainNguyên thể (infinitive)
- fountainsSố nhiều (plural)
- fountainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fountainingPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)fountain drinkNước ngọt máy, nước giải khát từ máyfountain of knowledgeNguồn tri thức vô tậnfountain of youthSuối nguồn tươi trẻfountain penBút máyornamental fountainĐài phun nước trang tríwater fountainThiết bị cơ khí được thiết kế để phân phối một lượng nhỏ nước uống, thường ở nơi công cộng như trường học hoặc văn phòng
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Thân đài phun nước
- Thân đài phun nước, bệ đài phun nướcThe structure from which an artificial fountain can issue.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- fuenteTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fountainNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổfontaine
- từ tiếng Latinh muộnfontana
- từ tiếng Latinhfontanus
Ví dụ
- 15.Nhà anh ấy nằm ngay cạnh đài phun nước trên Đường 15.
- , ; , ; […]Những tâm trạng nhẹ nhàng của tôi giống như thế này, / Rằng từ lời nói tìm thấy niềm an ủi; / Nhưng còn những nỗi đau khác bên trong, / Và những giọt nước mắt đóng băng ngay tại nguồn;
- poet's , .Khi họ rẽ vào phố Hertford, họ làm một con chim oanh giật mình bay khỏi đầu nhà thơ trên một đài phun nước trơ trọi, và nó bay đi với một ghi chú nhỏ.