fuente
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈfwente/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- nguồn, nguồn gốcdanh từA2The place, person, or thing from which something comes or is obtained.
- đài phun nước, suốidanh từA2An architectural structure that jets water, or a natural spring of water.
- đĩa lớn, khay, liễndanh từB1A large dish or platter used for serving food.
- phông chữ, kiểu chữdanh từB1A set of type of one particular face and size, used in computing or printing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fuenteDạng gốc (base form)
- fuentesSố nhiều (plural)
- fuentecillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fuente de ingresos | Nguồn thu nhập | |
| fuente termal | Suối nước nóng | |
| fuentes confiables | Nguồn đáng tin cậy | |
| fuente para horno | Khay nướng | |
| romper la fuente | Vỡ ối | |
| de la Fuentedanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ |
| código fuente | Mã nguồn | |
| pluma fuentedanh từ | danh từ | Bút máy |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ Fuente
- a surname
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Aspartame là một nguồn cung cấp phenylalanine.
- .Cô ấy đã đi đến đài nước và múc đầy một bình nước.
- .Người đàn ông ấy là một kho tàng tri thức.