principio
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/pɾinˈθipjo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- sự bắt đầu, khởi đầudanh từA1The first part or the start of something.
- nguyên tắc, nguyên lýdanh từB1A fundamental truth or proposition that serves as the foundation for a system of belief or behavior.
- nguồn gốc, căn nguyêndanh từB2The source or cause from which something arises.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- principioDạng gốc (base form)
- principiosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a principios de | Vào đầu lúc | |
| al principio | Ban đầu | |
| desde el principio | Ngay từ đầu | |
| en principio | Về nguyên tắc | |
| por principio | Theo nguyên tắc | |
| en un principiotrạng từ | trạng từ | Lúc bắt đầu; ngay từ đầu |
| desde un principiotrạng từ | trạng từ | Tất cả cùng; ngay từ đầu |
| principio activodanh từ | danh từ | Hoạt chất |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tôi bắt đầu
- first-person singular present indicative of principiar
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy đã đến Anh vào đầu tháng Tám.
- , .Ban đầu tôi không thích cô ấy, nhưng giờ thì có.
- .Ban đầu tôi sợ mình sẽ bị đám đông hành hình.