comienzo
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/koˈmjenθo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- sự bắt đầu, khởi đầudanh từA2The start or beginning of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- comienzoDạng gốc (base form)
- comienzosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| al comienzo | Lúc đầu | |
| dar comienzo | Bắt đầu | |
| desde el comienzo | Ngay từ đầu | |
| punto de comienzo | Điểm xuất phát | |
| un buen comienzo | Khởi đầu thuận lợi | |
| a comienzostrạng từ | trạng từ | Sớm |
| a comienzo | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của comenzar
- first-person singular present indicative of comenzar
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Ban đầu tôi không thích cô ấy, nhưng giờ thì có.
- .Đại hội loài tiên đã có thể bắt đầu.
- , .Khi tâm trạng không tốt, tôi bắt đầu hát.