inicio
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/iˈniθjo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- lúc bắt đầu, điểm bắt đầu, khởi đầudanh từA2The point or moment when a process, event, or activity begins.
- trang chủ, màn hình chínhdanh từA2The main page or screen that appears first when software is opened.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inicioDạng gốc (base form)
- iniciosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dar inicio a | Bắt đầu, khởi xướng | |
| desde el inicio | Ngay từ đầu | |
| pantalla de inicio | Màn hình chính | |
| punto de inicio | Điểm xuất phát, khởi điểm | |
| al inicio | Lúc đầu | |
| dar inicio a algo | Bắt đầu cái gì | |
| inicio de algo | Lúc bắt đầu | |
| página de inicio | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tôi bắt đầu
- first-person singular present indicative of iniciar
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chiếc xe đó là của anh ấy ngay từ đầu.
- .Còn lại ít thời gian trước khi chiến dịch bắt đầu.
- .Đoàn rước sẽ bắt đầu tại quảng trường trung tâm.