家
HSK1
Hay gặpHán-Việt: gia
jiā
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- nhà, chỗ ởdanh từthe place where one lives permanently, especially as a member of a family or household
- gia đình, nhàdanh từa group consisting of parents and children or people related by blood or marriage
- quán, tiệm, công ty, nhàdanh từclassifier for families, shops, restaurants, or commercial enterprises
- nhà, giadanh từsuffix for a specialist, scholar, or professional in a specific field
Lượng từ (measure word)个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
家
jiāgia
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)10 nét
house, home, residence; familyCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Nhà tôi
- (polite) my (sister, uncle etc)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !Chào mọi người.
- 。Chào mọi người.
- 。Tôi nhớ nhà.
Xuất hiện ở từ khác
- doorTiếng Anhtương đương
- homesTiếng Anhtương đương
- placeTiếng Anhtương đương
- casaTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 家庭dễ nhầm, đồng nghĩa'家' mang nghĩa rộng hơn, vừa là gia đình vừa là ngôi nhà (địa điểm vật lý). '家庭' chỉ nhấn mạnh vào khía cạnh tổ chức, tập thể những người thân.
- 房子dễ nhầmRộng hơn, có thể chỉ gia đình, nơi ở hoặc nhà; 房子 nhấn mạnh ngôi nhà hoặc đơn vị nhà.