家庭
HSK2
Hay gặpHán-Việt: gia đình
jiā tíng
Nghĩa chính
- gia đìnhdanh từA group of people related by blood or marriage, usually living together; a family or household.
Lượng từ (measure word)户
Chữ và bộ thủ (character, radical)
家
jiāgia
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)10 nét
house, home, residence; family庭
tíngđình
Bộ: 广 · nghiễm (mái che, hiên)9 nét
courtyard; spacious hall or yardNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 、、,。Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình.
- ?Sinh viên đại học cũng có bài tập về nhà à ?