Dịch

families là số nhiều của family

family

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. gia đình, người nhà, người thândanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a group of people related by blood, marriage, or adoption, especially parents and children
  2. dành cho gia đình, cho mọi lứa tuổitính từB1không so sánh (not comparable)suitable or designed for both children and adults

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. familyDạng gốc (base form)
  2. familiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • a family of four/five, etc.một gia đình bốn/năm người, v.vTaking a family of four to the cinema is expensive.Đưa một gia đình bốn người đi rạp chiếu phim thì đắt.
  • in a familytrong một gia đìnhThere are a lot of girls in our family.Có rất nhiều gái trong gia đình chúng tôi.
  • outside a familyngoài một gia đìnhNobody outside his family knew that he had a daughter.Không ai ngoài gia đình anh ấy biết rằng anh ấy có một con gái.
  • family of sthhọ của cái gìOrchids are the largest family of flowering plants.Hoa lan là họ lớn nhất của các loài thực vật có hoa.

Cụm từ (phrase)

extended familydanh từGia đình mở rộng
family backgroundHoàn cảnh gia đình
family memberdanh từThành viên gia đình
immediate familydanh từGia đình
run in the familyđộng từLà một nét đặc trưng được quan sát thấy ở nhiều thế hệ trong một gia đình
start a familyđộng từThụ thai đứa con đầu lòng
family mandanh từNgười đàn ông trưởng thành có vợ và con cái mà anh ấy luôn tận tâm vì hạnh phúc
family namedanh từĐồng nghĩa với surname: một cái tên chỉ định một người là thành viên của một gia đình

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Tính từ (adjective) 1
Tập thể gắn bó
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tập thể gắn bó, băng đảngA (close-knit) group of people related by blood, friendship, marriage, law, or custom, especially if they live or work together.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đại gia đình
Nhóm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifamylye
  2. từ tiếng Latinhfamilia“a household”

Cùng gốc (doublet)familia

Ví dụ

  • .Gia đình chúng tôi sống ở thị trấn.
  • We must preserve the family unit if we want to save civilisation!Chúng ta phải bảo vệ tế bào gia đình nếu muốn cứu vãn nền văn minh!
  • .Anh ấy nhớ gia đình mình.

AI