Dịch

familicide

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vụ sát hại cả một gia đình bởi một thành viên trong gia đìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The murder of an entire family by a family member.
  2. Kẻ sát nhân trong gia đìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The perpetrator of a familicide.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. familicideDạng gốc (base form)
  2. familicidesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • , Brianto, ( ‘’ “ ,” ) […]

AI