familicide
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Vụ sát hại cả một gia đình bởi một thành viên trong gia đìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The murder of an entire family by a family member.
- Kẻ sát nhân trong gia đìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The perpetrator of a familicide.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- familicideDạng gốc (base form)
- familicidesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc familicideVí dụ
- , .
- , .
- , Brianto, ( ‘’ “ ,” ) […]