Dịch

familia

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hộ gia đình, cộng đồng tôn giáodanh từA household or religious community under one head, regarded as a unit.
  2. Gia đình theo luật La Mãdanh từThe paterfamilias, his legitimate descendants and their wives, all persons adopted into his family and their wives, and all slaves belonging to the household.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. familiaDạng gốc (base form)
  2. familiae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Sagrada Familiadanh từ riêngNhà thờ Công giáo La Mã lớn ở Barcelona

Ví dụ

  • Joska's Phuro , , . , , , Phuro's .Tuy nhiên, Phuro, anh trai của Joska, được coi là người đứng đầu gia đình của mình. Là một trong những người đàn ông lớn tuổi nhất trong làng, với một gia đình bao gồm các con trai, con dâu và con rể, vị trí của Phuro với tư cách là người đứng đầu gia đình được xác định bởi tuổi tác và quyền uy của ông với tư cách là người cha.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhfamilia“family”

Cùng gốc (doublet)family

AI