Dịch

door

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. cửa, cánh cửadanh từA1a flat panel of wood, glass, or metal that moves to open and close an entrance to a building, room, vehicle, or cupboard
  2. nhà, căn nhàdanh từB1thường dùng số nhiều (usually plural)a house or building, especially when counting distance along a street
  3. cánh cửa, cơ hội, con đườngdanh từB2a means of access or an opportunity to achieve something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doorNguyên thể (infinitive)
  2. doorsSố nhiều (plural)
  3. dooredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dooringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • door to sthcửa dẫn đến cái gìThere are double doors to the rear garden.Có cửa đôi dẫn đến vườn phía sau.
  • door into/onto sthcửa dẫn vào/ra cái gìEach bedroom has a door onto the balcony.Mỗi phòng ngủ có cửa ra ban công.
  • through a/the doorqua một/cánh cửaMarc appeared through a door at the far end of the room.Marc xuất hiện qua một cánh cửa ở phía cuối phòng.
  • in the doortrong cửaShe's just arrived—she's just come in the door.Bà ấy vừa đến—bà ấy vừa bước vào cửa.
  • out the doorra khỏi cửaHe walked out the door.Anh ấy bước ra khỏi cửa.
  • at the doorở cửa

Cụm từ (phrase)

close the doorđộng từĐóng cửa
front doordanh từCửa trước, cửa chính
lock the doorKhóa cửa
next doortrạng từ, tính từ, giới từỞ nhà bên cạnh, ở ngay bên cạnh
open the doorđộng từMở cửa
shut the doorđộng từKhép cửa
close the door on somethingKhép lại cơ hội, chấm dứt điều gì
open the door to somethingMở ra cơ hội cho điều gì

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Rào cản
  1. Rào cản, sự kiềm chếA barrier.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidore
  2. từ tiếng Anh cổduru“door”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*dur

Ví dụ

  • .Cô ấy khoá cửa lại.
  • 71 . .Chúng tôi đi qua ba căn nhà dọc con phố rồi dừng lại trước số 71 Richard D. Kutz.
  • .Học tập là cánh cửa dẫn tới tri thức.

AI