Nghĩa chính
- Người gác cửa, người gác cổngdanh từA person who holds open the door at the entryway (entrance) to a building, summons taxicabs, and provides an element of security; in apartment buildings, he also accepts deliveries and may perform certain concierge type services.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- doormanDạng gốc (base form)
- doormen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- .Anh ấy làm nghề gác cửa.
- ?Chẳng phải anh là người gác cửa sao?
- .Tom đã nhận được công việc làm người gác cửa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người gác cửa
Họ từ (word family)
cùng gốc doormanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
- porterogiống đựcNgười gác cửa, người khuân vác, người gác cổng (người giữ cửa ở lối vào tòa nhà, gọi taxi và cung cấp yếu tố an ninh); trong các tòa nhà chung cư, anh ta cũng chấp nhận việc giao hàng và có thể thực hiện một số dịch vụ hướng dẫn khách nhất định)
- conserjeNgười gác cửa, bảo vệ tòa nhà
- ujiergiống đực/cáiNgười gác cửa