Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nondoorman
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thiếu người gác cửa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Lacking a doorman
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
doorman
Ví dụ
If
it
was
a
nondoorman
building
,
you
think
,
Where
is
all
that
money
going
?
she
said
.
AI
1
Thiếu người gác cửa
1
Thiếu người gác cửa
1
Thiếu người gác cửa