Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
doormanship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kỹ năng hoặc khả năng làm người gác cửa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Skill or ability in being a doorman.
Nguồn gốc
(etymology)
doorman
+
-ship
Ví dụ
She
dismissed
Tiffy
with
tactful
praise
for
her
doormanship
,
and
took
Leo
and
me
into
her
office
.
He
is
in
Iraq
on
a
two-to-three
year
contract
to
teach
the
local
staff
the
arts
of
doormanship
,
of
which
by
his
actions
and
personality
he
appears
a
master
.
AI
1
Kỹ năng hoặc khả năng làm người gác cửa
1
Kỹ năng hoặc khả năng làm người gác cửa
1
Kỹ năng hoặc khả năng làm người gác cửa