Dịch

户

戶
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: hộ
hù

Nghĩa chính

  1. Hộ, hộ gia đìnha household
  2. Cửadoor
  3. Gia đình, nhàfamily

Chữ và bộ thủ (character, radical)

户
hùhộ
Bộ: 戸4 nét
door; family

Cụm từ (phrase)

农户Hộ nông dân
开户Mở tài khoản
户口Hộ khẩu
散户Nhà đầu tư nhỏ lẻ
用户Người dùng, người sử dụng, thuê bao
门当户对Môn đăng hộ đối
客户Khách hàng
家喻户晓Nhà nhà đều biết, người người đều hay, ai ai cũng biết

Ví dụ

  • ?Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ?
  • 。Chị tôi hôm qua đi Kobe.
  • 。Chúng tôi có thể thấy mặt trời từ cửa sổ

AI