户
戶HSK4
Hay gặpHán-Việt: hộ
hù
Nghĩa chính
- Hộ, hộ gia đìnha household
- Cửadoor
- Gia đình, nhàfamily
Chữ và bộ thủ (character, radical)
户
hùhộ
Bộ: 戸4 nét
door; familyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn nghĩ ai làm vỡ cửa sổ?
- 。Chị tôi hôm qua đi Kobe.
- 。Chúng tôi có thể thấy mặt trời từ cửa sổ