Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hộ gia đìnhdanh từCollectively, all the persons who live in a given house; a family including attendants, servants etc.; a domestic or family establishment.
- Việc nội trợ, việc gia đình, quản lý việc nhàdanh từEntirety of work and management required to sustain the household.
- Hộ gia đình, gia đìnhdanh từLegal or culturally determined unit of people living together.
- Trong cùng gia đình, của gia đìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Belonging to the same house and family.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- householdDạng gốc (base form)
- householdsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| head of householddanh từ | danh từ | Chủ hộ |
| household appliances | Thiết bị gia dụng | |
| household chores | Việc nhà | |
| household incomedanh từ | danh từ | Thu nhập hộ gia đình |
| household namedanh từ | danh từ | Cái tên quen thuộc |
| household waste | Rác thải sinh hoạt | |
| household helpdanh từ | danh từ | Người giúp việc |
| royal householddanh từ | danh từ | Gia đình trực hệ và các cận thần và người hầu chính của nhân vật hoàng gia, đặc biệt là quốc vương; một tổ chức có các vai trò và phòng ban hỗ trợ các chức năng của một nhân vật như vậy |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Dòng tộc
- Dòng tộc, dòng dõi, gia tộcA line of ancestry; a race or house.
Xuất hiện ở từ khác
- domesticđồng nghĩathường dùng cho đồ vật hoặc quản lý nhà cửa
- familydễ nhầm, đồng nghĩaChỉ toàn bộ những người sống chung trong một căn nhà (hộ gia đình), có thể bao gồm cả người giúp việc hoặc bạn trọ.
- homeđồng nghĩaNhấn mạnh mối liên hệ với gia đình hoặc người trong cùng nhà.
- houseđồng nghĩachỉ những người sống chung một nhà
- 一家Tiếng Trungtương đương
- 家Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc householdNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihoushold
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Có những ai sống trong hộ gia đình của bạn?
- , household's , / death's , , England's .Nơi con, mẹ con yên nghỉ, danh tiếng gia tộc ta, mối thù cho cái chết của cha, tuổi trẻ của con, và vinh quang nước Anh.
- .Chúng tôi nói tiếng Berber dùng trong gia đình.