Dịch

household

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hộ gia đìnhdanh từCollectively, all the persons who live in a given house; a family including attendants, servants etc.; a domestic or family establishment.
  2. Việc nội trợ, việc gia đình, quản lý việc nhàdanh từEntirety of work and management required to sustain the household.
  3. Hộ gia đình, gia đìnhdanh từLegal or culturally determined unit of people living together.
  4. Trong cùng gia đình, của gia đìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Belonging to the same house and family.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. householdDạng gốc (base form)
  2. householdsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

head of householddanh từChủ hộ
household appliancesThiết bị gia dụng
household choresViệc nhà
household incomedanh từThu nhập hộ gia đình
household namedanh từCái tên quen thuộc
household wasteRác thải sinh hoạt
household helpdanh từNgười giúp việc
royal householddanh từGia đình trực hệ và các cận thần và người hầu chính của nhân vật hoàng gia, đặc biệt là quốc vương; một tổ chức có các vai trò và phòng ban hỗ trợ các chức năng của một nhân vật như vậy

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Dòng tộc
  1. Dòng tộc, dòng dõi, gia tộcA line of ancestry; a race or house.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihoushold

Ví dụ

  • ?Có những ai sống trong hộ gia đình của bạn?
  • , household's , / death's , , England's .Nơi con, mẹ con yên nghỉ, danh tiếng gia tộc ta, mối thù cho cái chết của cha, tuổi trẻ của con, và vinh quang nước Anh.
  • .Chúng tôi nói tiếng Berber dùng trong gia đình.

AI