Dịch

householder

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ nhà, chủ sở hữudanh từThe owner of a house.
  2. Chủ hộ, chủ gia đìnhdanh từThe head of a household.
  3. Cư sĩ, tín đồ tại giadanh từA layperson, lay devotee, gahapati, grihastha.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. householderDạng gốc (base form)
  2. householdersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

compound householderdanh từNgười ở thuê trả cả tiền thuê nhà lẫn tiền thuế
Householder's methoddanh từ riêngCác loại thuật toán tìm nghiệm lặp được sử dụng cho các hàm của một biến thực có đạo hàm liên tục đến cấp d + 1 nào đó, mỗi phương pháp được đặc trưng bởi số d

Nguồn gốc (etymology)

household-er

  1. từ tiếng Anh trung đạihousholdere

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chủ nhà

Ví dụ

  • các thị trấn mà hầu như mọi chủ hộ đều là người theo phái Tin lành Anh
  • ?Chủ nhà có ở nhà không?

AI