householder
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chủ nhà, chủ sở hữudanh từThe owner of a house.
- Chủ hộ, chủ gia đìnhdanh từThe head of a household.
- Cư sĩ, tín đồ tại giadanh từA layperson, lay devotee, gahapati, grihastha.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- householderDạng gốc (base form)
- householdersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| compound householderdanh từ | danh từ | Người ở thuê trả cả tiền thuê nhà lẫn tiền thuế |
| Householder's methoddanh từ riêng | danh từ riêng | Các loại thuật toán tìm nghiệm lặp được sử dụng cho các hàm của một biến thực có đạo hàm liên tục đến cấp d + 1 nào đó, mỗi phương pháp được đặc trưng bởi số d |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chủ nhà
Họ từ (word family)
cùng gốc householderVí dụ
- các thị trấn mà hầu như mọi chủ hộ đều là người theo phái Tin lành Anh
- ?Chủ nhà có ở nhà không?