Nghĩa chính
- Ô cửadanh từđếm được (countable)The passage of a door; a door-shaped entrance into a house or a room.
- Lối vào, cửa ngõdanh từđếm được (countable)An opening or passage in general.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doorwayDạng gốc (base form)
- doorwaysSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in the doorwayở ngưỡng cửaShe stood in the doorway for a moment before going in.Cô ấy đứng ở ngưỡng cửa một lúc rồi mới bước vào.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| appear in the doorway | Xuất hiện ở ô cửa | |
| block the doorway | Chắn ngang ô cửa | |
| framed in the doorway | Hiện bóng nơi ô cửa | |
| open doorway | Ô cửa mở | |
| stand in the doorway | Đứng ở ô cửa | |
| doorway pagedanh từ | danh từ | Trang web cố tình thao túng các công cụ tìm kiếm thông qua việc sử dụng các thuật ngữ không liên quan sẽ thu hút khách truy cập, sau đó họ được chuyển hướng đến một trang khác |
| darken someone's doorway | Chưa có nghĩa | |
| doorway state | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc doorwayNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi đứng bên ô cửa nhìn cô ấy rời đi.
- , .Không lâu sau rạng đông, anh ấy đã tới trước cửa lều của tôi.
- .Anh ấy xuất hiện ở ô cửa.