Dịch

hogar

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/oˈɡaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. nhà, tổ ấmdanh từA1home, a place where one lives and feels safe.
  2. quê hương, đất mẹdanh từA2one's native country or place of origin.
  3. việc nội trợ, công việc gia đìnhdanh từB1household chores and domestic work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hogarDạng gốc (base form)
  2. hogaresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cabeza de hogarChủ hộ, chủ gia đình
calor de hogarSự ấm cúng gia đình
hogar de ancianosViện dưỡng lão
hogar dulce hogarMái ấm ngọt ngào
sin hogarVô gia cư
hogar de origenQuê hương gốc
hogar natalQuê hương sinh ra
tareas del hogarViệc nhà

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lò sưởi
  1. hearth, fireplace

Ví dụ

  • .Hầu như mọi gia đình đều nghe nhạc.
  • , .Mái ấm không phải là một nơi chốn, mà là một cảm xúc.
  • .Nhiều người đã mất nhà cửa trong trận động đất.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI