Dịch

foco

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈfoko/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Đèn chiếu sángdanh từspotlight
  2. Tiêu điểm, tâm điểm, trọng tâmdanh từfocus (place or spot where something is focused)
  3. Bóng đèndanh từlight bulb
  4. Lòe loẹt, phô trươngtính từvery flamboyant

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. focoDạng gốc (base form)
  2. focosSố nhiều (plural)
  3. foquitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. focasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. focaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

foco de luzChùm sáng
prendérsele el focoĐồng nghĩa với encendérsele el bombillo
foco de atenciónChưa có nghĩa
foco de la cámaraChưa có nghĩa
foco de la discusiónChưa có nghĩa
foco fotográficoChưa có nghĩa

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Tính từ (adjective) 1
Đèn pha
  1. headlight

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc foco

Ví dụ

  • ; , .Bóng đèn lại cháy; hãy thay nó, làm ơn.
  • .Chúng ta đi sở thú xem cách cho hải cẩu ăn.
  • ¿ ?Làm sao chúng ta có thể đặt lại tiêu điểm vào điều trước đây?

AI