Dịch

fuego

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặp
/ˈfweɡo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. lửa, ngọn lửadanh từA2Fire or a burning flame, especially the heat and light it produces.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fuegoDạng gốc (base form)
  2. fuegosSố nhiều (plural)
  3. ¡fuego!Dạng gốc (base form)

Cụm từ (phrase)

abrir fuegoNổ súng
alto el fuegodanh từNgừng bắn, đình chiến
apagar el fuegoDập lửa
fuego cruzadoLàn đạn chéo
jugar con fuegoChơi với lửa
prender fuego a algoPhóng hỏa thứ gì
en fuegotrạng từBốc cháy
prueba del fuegodanh từCơn thử, thử thách cam go

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Bắn
  1. fire! (cry to order soldiers to start shooting)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Dan đã phóng hỏa kho dụng cụ.
  • .Hãy nhớ dập lửa khi bạn rời đi.
  • .Không cần thiết phải nhóm lửa đâu.

AI