Dịch

llama

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈʝama/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. ngọn lửa, ánh lửadanh từA2A hot, glowing body of ignited gas produced by something on fire.
  2. lạc đà không bướu, lạc đà llamadanh từB1A South American domesticated mammal of the camel family, used as a pack animal and for its wool.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. llamaDạng gốc (base form)
  2. llamasSố nhiều (plural)
  3. llamitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

apagar la llamaDập tắt ngọn lửa
avivar la llamaThổi bùng ngọn lửa
en llamasChìm trong biển lửa
a la llamatrạng từNgay lập tức
cómo se llamaBạn tên là gì
cómo se llama ustedÔng tên là gì, bà tên là gì

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Dạng biến đổi của llamar
  1. inflection of llamar:

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngọn lửa

Ví dụ

  • , .Ăn cơm và đi ngủ chỉ gọi một lần thôi.
  • ¿ Tom?Bạn vừa bảo mẹ của Tom tên là gì cơ?
  • ¿ ?Cậu gọi thứ đó là một kế hoạch nhập cư đấy à?

AI