Dịch

llaman là ngôi thứ ba số nhiều hiện tại của llamar

llamar

A1động từ (verb)
Hay gặp
/ʝaˈmaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. gọi điện thoại, đánh máyđộng từA1to call someone on the phone
  2. gọi, triệu tậpđộng từA1to summon or call someone
  3. gọi là, đặt tên làđộng từA1to refer to or name something
  4. gõ cửa, bấm chuôngđộng từA1to knock on a door or ring a doorbell

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể llamarDanh động từ llamandoPhân từ llamado
Presente
yollamo
túllamas
él/ella/Ud.llama
nosotrosllamamos
vosotrosllamáis
ellos/Uds.llaman

Cụm từ (phrase)

llamar a alguienGọi ai đó
llamar a la puertaGõ cửa
llamar X "Y"Gọi X là "Y"
llamar a Hugođộng từNôn mửa
llamar las cosas por su nombređộng từGọi thuổng là thuổng
llamar al pan, pan, y al vino, vinođộng từGọi thuổng là thuổng
llamar a quintasđộng từGọi vào (vào quân đội)
vuelva a llamarHãy gọi lại sau

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Thu hút
  1. Thu hút, lôi cuốnto appeal; to attract

Họ từ (word family)

cùng gốc llamar

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn không nghĩ là chúng ta nên gọi cảnh sát sao?
  • "".Bố tôi thường gọi những lỗi in sai là "gazapos".
  • , , .Nếu bạn thấy ví của tôi, làm ơn gọi cho tôi nhé.

AI