Dịch

llamativo

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bắt mắt, nổi bậttính từstriking, showy
  2. Gây kháttính từdry; inducing thirst

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. llamativoDạng gốc (base form)
  2. llamativasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. llamativosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. llamativaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy viết những tiểu thuyết lòe loẹt.
  • .Áo mưa màu vàng quá nổi bật.
  • .Cô ấy để một bông cẩm chướng nổi bật trong tóc.

AI