llamativo
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bắt mắt, nổi bậttính từstriking, showy
- Gây kháttính từdry; inducing thirst
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- llamativoDạng gốc (base form)
- llamativasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- llamativosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- llamativaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy viết những tiểu thuyết lòe loẹt.
- .Áo mưa màu vàng quá nổi bật.
- .Cô ấy để một bông cẩm chướng nổi bật trong tóc.