clamar
C2động từ (verb)
/klaˈmaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kêu gọiđộng từto call out for
- Hỏi một cách kịch liệt (về cái gì đó)động từto ask vehemently (for something)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể clamarDanh động từ clamandoPhân từ clamado
| Presente | |
|---|---|
| yo | clamo |
| tú | clamas |
| él/ella/Ud. | clama |
| nosotros | clamamos |
| vosotros | clamáis |
| ellos/Uds. | claman |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clamar a Diosđộng từ | động từ | Là một sự phẫn nộ |
| clamar al cielođộng từ | động từ | Là một sự phẫn nộ |
| clamar en el desiertođộng từ | động từ | Rao giảng ở nơi hoang dã |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hét lên
- to shout
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh