Dịch

shout

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. hét, la, la lớn, reo hòđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To speak or call out in a very loud voice, often in anger, joy, or to get attention.
  2. tiếng hét, tiếng la, tiếng hò hétdanh từA2A loud, sudden burst of voice expressing strong emotion or effort.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shoutNguyên thể (infinitive)
  2. shoutsSố nhiều (plural)
  3. shoutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shoutingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • shout for sthkêu cứu gìI shouted for help but nobody came.Tôi kêu cứu nhưng chẳng ai đến.
  • shout at sb/sthquát ai/cái gìThen he started shouting and swearing at her.Rồi anh ta bắt đầu quát tháo chửi bới cô ấy.
  • shout at sb to do sthquát ai làm gìShe shouted at him to shut the gate.Cô ấy quát anh ta đóng cổng lại.
  • shout sthhét gìProtesters shouted slogans denouncing the war.Những người biểu tình hô vang các khẩu hiệu tố cáo chiến tranh.
  • shout sth at/to sb/sthhét gì vào mặt ai/cái gìA drunk man was shouting obscenities at the police officer.Một người say rượu đang chửi bới sĩ quan cảnh sát.
  • shout that…hét rằng…He shouted that he couldn't swim.Anh ấy hét lên rằng anh ấy không biết bơi.

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Chầu uống
  1. Chầu uống, lượt khaoA round of drinks in a pub; the turn to pay the shot or scot; an act of paying for a round of drinks.

Ví dụ

  • một tiếng hét chói tai
  • “′ ,” . “. ,” .“Dù sao tôi cũng sẽ tự trả tiền rượu của mình,” cô vừa nói vừa rút ví ra. “Không. Chầu này tôi khao,” anh giơ tay lên như để gạt tiền của cô lại.
  • .Lại một xe cứu thương khác đang trên đường làm nhiệm vụ khẩn cấp tiến vào Quảng trường Nghị viện.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự la hét
Hét to
Khao
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạishouten
  2. từ tiếng Bắc Âu cổskúta“to chide, scold”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạishout
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạischûte“boat or light ship”

Cùng gốc (doublet)schuit

AI