Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
schuit
danh từ
(noun)
UK
/
s
k
ɔɪ
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Chiếc thuyền sông đáy phẳng của Hà Lan; một chiếc xà lan
danh từ
A flat-bottomed Dutch river-boat; a barge.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
schuit
Dạng gốc
(base form)
schuit
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hà Lan
schuit
Cùng gốc
(doublet)
shout
Ví dụ
Peregrine
[…]
next
day
embarked
,
with
his
companions
,
in
the
Skuyt
,
for
Haarlem
,
where
they
dined
,
and
in
the
evening
arrived
at
the
antient
city
of
Leyden
[…].
AI
1
Chiếc thuyền sông đáy phẳng của Hà Lan
1
Chiếc thuyền sông đáy phẳng của Hà Lan
1
Chiếc thuyền sông đáy phẳng của Hà Lan