Dịch

outcry

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈaʊtkɹaɪ/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiếng la hétdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A loud cry or uproar.
  2. Làn sóng phản đốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strong protest.
  3. La lớnđộng từnội động từ (intransitive)To cry out.
  4. La to hơnđộng từngoại động từ (transitive)To cry louder than.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outcryNguyên thể (infinitive)
  2. outcriesSố nhiều (plural)
  3. outcriedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. outcryingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • outcry (at/over/against sth)sự phản đối kịch liệt (về/đối với cái gì)

Cụm từ (phrase)

open outcrydanh từPhương thức giao dịch trong đó các nhà giao dịch tập trung trực tiếp, thường là trong một hố và bày tỏ mong muốn mua hoặc bán một số lượng ở một mức giá nhất định, giao dịch được hoàn thành khi hai bên có thể thỏa thuận về một mức giá. Được sử dụng thường xuyên nhất trong thị trường chứng khoán

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cuộc đấu giá
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An auction.

Ví dụ

  • .Sự xuất hiện của anh ta được chào đón bằng những tiếng la ó chế nhạo.
  • .Đề xuất vấp phải sự phản đối dữ dội từ công chúng.
  • gửi hàng hóa đến một cuộc đấu giá

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiếng la hét
La lớn

Nguồn gốc (etymology)

out-cry

  1. từ tiếng Anh trung đạioutcry

AI