Dịch

rumpus

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự xáo trộn ồn ào, đôi khi bạo lực; tiếng ồn và sự nhầm lẫn; một cuộc cãi vã ồn ào hoặc ẩu đảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A noisy, sometimes violent disturbance; noise and confusion; a noisy quarrel or brawl.
  2. Căn phòng ồn àodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rumpus room.
  3. Gây ồn ào, náo loạnđộng từnội động từ (intransitive)To cause a noisy disturbance or commotion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rumpusNguyên thể (infinitive)
  2. rumpusesSố nhiều (plural)
  3. rumpussedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rumpusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. rumpusingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

rumpus roomdanh từPhòng giải trí; một phòng trò chơi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh-us“nominative suffix”

Ví dụ

  • cãi lộn với ai
  • làm om lên
  • , , / / , / ! ! !

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc rumpus

AI