Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự náo độngdanh từkhông đếm được (uncountable)A state of great disorder or uncertainty.
- Sự nhọc nhằn, sự rối rendanh từkhông đếm được (uncountable)Harassing labor; trouble; disturbance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turmoilDạng gốc (base form)
- turmoilsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in (a) turmoiltrong trạng thái hỗn loạnHer mind was in (a) turmoil.Tâm trí cô ấy đang trong trạng thái hỗn loạn.
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Náo động
- nội động từ (intransitive)Náo động, bối rốiTo be disquieted or confused; to be in commotion.
Ví dụ
- Blokhin's ' .Đội bóng của Oleg Blokhin đã mất cầu thủ chủ chốt Andriy Shevchenko phải ngồi ghế dự bị do chấn thương đầu gối nhưng vẫn thể hiện đủ sức để khiến tuyển Anh thực sự chao đảo trong một số thời điểm.
- , , / .Và ở đó tôi sẽ nghỉ ngơi, như sau bao nhọc nhằn, / Một linh hồn được ban phước ở chốn thiên đường.
- […] .Thật là một tai họa định mệnh cho cô ấy […] khi bị tung hứng và dằn vặt thảm hại như vậy bởi những cơn bão giông của sự đau khổ.
Họ từ (word family)
cùng gốc turmoilNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổtremouille“the hopper of a mill”