Dịch

open outcry

danh từ (noun)
UK/ˈəʊ.pən ˈaʊtkɹaɪ/

Nghĩa chính

  1. Phương thức giao dịch trong đó các nhà giao dịch tập trung trực tiếp, thường là trong một hố và bày tỏ mong muốn mua hoặc bán một số lượng ở một mức giá nhất định, giao dịch được hoàn thành khi hai bên có thể thỏa thuận về một mức giá. Được sử dụng thường xuyên nhất trong thị trường chứng khoándanh từkhông đếm được (uncountable)A trading method whereby traders gather in person, often in a pit, and call out to all their desire to buy or sell a quantity at a given price, transactions being consummated when two parties can agree on a price. Most frequently used in securities markets.

AI