Dịch

holler

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhɒl.ə(ɹ)/US/ˈhɑ.lɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tiếng hét, tiếng ladanh từA yell, shout.
  2. Tiếng gọi, lời gọidanh từAny communication to get somebody's attention.
  3. Tiếng hò đồng ángdanh từA field holler.
  4. Hét lên, la lớnđộng từnội động từ (intransitive)To yell or shout.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hollerNguyên thể (infinitive)
  2. hollersSố nhiều (plural)
  3. holleredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. holleringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • holler (at sb)hét (vào mặt ai)Don't holler at me!Đừng có hét vào mặt tôi!
  • holler sthhét lên điều gì

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Gọi lớn
  1. ngoại động từ (transitive)Gọi lớn, thét lênTo call out one or more words.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiếng hét
Gọi lớn

Ví dụ

  • ! ! , " ."Nghe này! Nghe tiếng la kìa! Nếu tôi viết sách, nó sẽ có tựa đề "Cuộc sống và Cách sống".
  • , .Nếu bạn cần gì, cứ gọi tôi nhé.
  • “ ,” . “ .”"Người nhập cư được chào đón ở đây," đám đông hét lớn. "Người tị nạn thuộc về nơi này."

AI