Dịch

hurl

C2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/hɜːl/US/hɝl/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Ném mạnh, quăng mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To throw (something) with force.
  2. Buông lời lăng mạđộng từngoại động từ (transitive)To utter (harsh or derogatory speech), especially at its target.
  3. Chơi môn hurlingđộng từnội động từ (intransitive)To participate in the sport of hurling.
  4. Cú ném mạnhdanh từđếm được (countable)A throw, especially a violent throw; a fling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hurlNguyên thể (infinitive)
  2. hurlsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hurledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hurlingPhân từ I (present participle)
  5. hurlerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hurl sth/sb + adv./prep.ném mạnh cái gì/ai + adv./prep.
  • hurl abuse, accusations, insults, etc. (at sb)tuôn lời chửi rủa, cáo buộc, lăng mạ, v.v. (vào ai)

Cụm từ (phrase)

hurl chunksđộng từNôn
hurl an insultBuông lời lăng mạ
hurly-burlyđộng từTạo ra một sự náo động hoặc hỗn loạn
hurly-hacketdanh từCỗ xe treo tồi tàn

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 6
Nôn
  1. nội động từ (intransitive)Nôn, mửaTo vomit.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xoắn

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạihurlen

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Sasa Balic , .Cánh phải của Tottenham gây náo loạn và khi anh vượt qua Sasa Balic đang ngơ ngác một lần nữa, Bellamy chỉ cách quả tạt của anh vài milimet khi tiền đạo Liverpool lao người vào bóng.
  • , , “! , !"Những người đi ngang qua buông lời lăng mạ ông, lắc đầu và nói: “À! Ngươi là kẻ định phá đền thờ và xây lại trong ba ngày, hãy xuống khỏi thập tự giá và tự cứu mình đi!
  • , -- 1-1 .Sự nghiệp của họ được hỗ trợ sau khi các cầu thủ bóng đá cấp cao bất ngờ bị loại khỏi cuộc đua giành cúp Sam Maguire, nghĩa là Aidan Walsh có thể toàn tâm toàn ý chơi hurling cùng đội Rebels trẻ - Walsh đã ghi 1-1 trong chiến thắng bán kết trước nhà đương kim vô địch All-Ireland là Tipperary.

AI