hurley
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Gậy chơi môn hurlingdanh từđếm được (countable)A stick used in the game of hurling.
- Môn thể thao hurlingdanh từkhông đếm được (uncountable)The game of hurling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hurleyDạng gốc (base form)
- hurleysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| O'Hurleydanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ Ailen |
| Hurley stagedanh từ | danh từ | Cấp độ trong hệ thống phân giai đoạn Hurley, một hệ thống được sử dụng để phân loại mức độ nghiêm trọng của viêm hidradenitis suppurativa |
| Hurley staging systemdanh từ riêng | danh từ riêng | Hệ thống được sử dụng để phân loại mức độ nghiêm trọng của bệnh hidradenitis suppurativa bằng cách phân loại nó thành các giai đoạn Hurley |