Dịch

whip

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 29 nghĩa
  1. Roi dadanh từA lash; a pliant, flexible instrument, such as a rod (commonly of cane or rattan) or a plaited or braided rope or thong (commonly of leather) used to create a sharp "crack" sound for directing or herding animals.
  2. Roi vọt, đòn roidanh từThe same instrument used to strike a person or animal for corporal punishment or torture.
  3. Cú quất roi, lằn roidanh từA blow administered with a whip.
  4. Quất roi, đánh bằng roiđộng từngoại động từ (transitive)To hit with a whip.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whipNguyên thể (infinitive)
  2. whipsSố nhiều (plural)
  3. whippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. whippingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • whip sb/sthquất ai/cái gì
  • whip sthquất cái gìThe waves were being whipped by 50 mile an hour winds.Những ngọn sóng bị gió thổi quất dữ dội với tốc độ 50 dặm một giờ.
  • whip sth + adv./prep.rút nhanh cái gì + adv./prep.
  • whip sth upđánh bông cái gìWhip the egg whites up into stiff peaks.Đánh lòng trắng trứng cho đến khi bông cứng lại.

29 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 16
Người quản chó săn
  1. A whipper-in.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwhippen
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạiwippen“to swing, leap, dance, oscillate”
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạiwippen“to move quickly”

Ví dụ

  • sheep's .Tôi phải dùng roi để thu hút sự chú ý của lũ cừu.
  • , .Khi đã hết quyền kháng cáo, anh biết mình sẽ sớm phải nếm trải nỗi đau đớn của đòn roi.
  • , , — , .Tôi vừa dứt lời thì Kit đã nhảy lên yên ngựa, quất roi giục cựa, và con ngựa phi nước kiệu phóng đi như thể nó cũng vội cưới như chính Kit.

AI