Nghĩa chính
Thêm 29 nghĩa- Roi dadanh từA lash; a pliant, flexible instrument, such as a rod (commonly of cane or rattan) or a plaited or braided rope or thong (commonly of leather) used to create a sharp "crack" sound for directing or herding animals.
- Roi vọt, đòn roidanh từThe same instrument used to strike a person or animal for corporal punishment or torture.
- Cú quất roi, lằn roidanh từA blow administered with a whip.
- Quất roi, đánh bằng roiđộng từngoại động từ (transitive)To hit with a whip.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- whip sb/sthquất ai/cái gì
- whip sthquất cái gìThe waves were being whipped by 50 mile an hour winds.Những ngọn sóng bị gió thổi quất dữ dội với tốc độ 50 dặm một giờ.
- whip sth + adv./prep.rút nhanh cái gì + adv./prep.
- whip sth upđánh bông cái gìWhip the egg whites up into stiff peaks.Đánh lòng trắng trứng cho đến khi bông cứng lại.
Cụm động từ (phrasal verb)
- whipupNấu nhanh, làm nhanh
- whipoutRút nhanh ra
- whipinNgăn chó săn đi lạc khỏi đàn bằng cách đánh chúng
- whipoffCởi bỏ thứ gì đó (đặc biệt là quần áo) bằng một chuyển động nhanh chóng
- whipdownMưa to
- whipthroughLàm việc gì đó cực kỳ nhanh chóng và chiếu lệ
- whiptogetherSản xuất nhanh chóng bằng cách kết hợp mọi thứ
- whiponQuất ngựa chạy tới
Cụm từ khác (phrase)crack the whipDùng uy quyền thúc épwhip handThế thượng phongwhip someone into shapeRèn rũa ai vào khuôn khổwhip topĐồng nghĩa với whipping topparty whipTrong cơ quan lập pháp, một thành viên được một đảng chính trị bổ nhiệm và được trao quyền để đảm bảo rằng tất cả các thành viên của đảng đó tham gia bỏ phiếu và bỏ phiếu theo chỉ đạo của đảng đó trong tất cả các cuộc bỏ phiếu đòi hỏi phải tuân thủ đường lối của đảngwhip it onĐóng vai trò tích cực trong việc quan hệ tình dục với (ai đó)
29 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 16
Người quản chó săn
- A whipper-in.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc whip- whipperNgười hoặc vật bị quất roidanh từ
- whiplikeGiống hoặc có đặc điểm của roi da; dài, mỏng và linh hoạt hoặc có hình roitính từ
- whiplashTiếng roi quất, cú quất roidanh từ, động từC1
- whippetGiống chó nhất định, tương tự như chó săn thỏ nhỏ, có nguồn gốc từ Anh và được lai tạo để đuadanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwhippen
- từ tiếng Hà Lan trung đạiwippen“to swing, leap, dance, oscillate”
- từ tiếng Hạ Đức trung đạiwippen“to move quickly”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- sheep's .Tôi phải dùng roi để thu hút sự chú ý của lũ cừu.
- , .Khi đã hết quyền kháng cáo, anh biết mình sẽ sớm phải nếm trải nỗi đau đớn của đòn roi.
- , , — , .Tôi vừa dứt lời thì Kit đã nhảy lên yên ngựa, quất roi giục cựa, và con ngựa phi nước kiệu phóng đi như thể nó cũng vội cưới như chính Kit.