Nghĩa chính
- Nấu nhanh, làm nhanhđộng từngoại động từ (transitive)To produce (something) quickly, especially food.
- Đánh bông, khuấy nổi bọtđộng từngoại động từ (transitive)To beat (stir) (a liquid) quickly so to introduce air and form foam.
- Kích động, khơi dậy, khuấy độngđộng từngoại động từ (transitive)To arouse or excite.
- Giật phắt, chộp lấyđộng từngoại động từ (transitive)To lift or snatch up suddenly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whip upNguyên thể (infinitive)
- whips upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- whipped upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- whipping upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| whip up a stormđộng từ | động từ | Gây ra sự náo động hoặc tranh cãi |
| whip up hysteria | Kích động sự hoảng loạn |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .
- .
- , , 31, , .