Dịch

whip up

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nấu nhanh, làm nhanhđộng từngoại động từ (transitive)To produce (something) quickly, especially food.
  2. Đánh bông, khuấy nổi bọtđộng từngoại động từ (transitive)To beat (stir) (a liquid) quickly so to introduce air and form foam.
  3. Kích động, khơi dậy, khuấy độngđộng từngoại động từ (transitive)To arouse or excite.
  4. Giật phắt, chộp lấyđộng từngoại động từ (transitive)To lift or snatch up suddenly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whip upNguyên thể (infinitive)
  2. whips upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. whipped upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. whipping upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

whip up a stormđộng từGây ra sự náo động hoặc tranh cãi
whip up hysteriaKích động sự hoảng loạn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đánh bông
Kích động

Ví dụ

  • .
  • .
  • , , 31, , .

AI