Dịch

ignite

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đốt cháyđộng từngoại động từ (transitive)to set fire to (something), to light (something)
  2. Châm ngòi, khơi mào, kích độngđộng từngoại động từ (transitive)to spark off (something), to trigger
  3. Bốc cháy, bắt lửađộng từnội động từ (intransitive)to commence burning.
  4. Nung, nung nóngđộng từngoại động từ (transitive)To subject to the action of intense heat; to heat strongly; often said of incombustible or infusible substances.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. igniteNguyên thể (infinitive)
  2. ignitesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ignitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ignitingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ignite sthđốt cháy cái gìFlames melted a lead pipe and ignited leaking gas.Ngọn lửa đã làm nóng chảy đường ống chì và đốt cháy khí gas bị rò rỉ.

Cụm từ (phrase)

ignite a controversyGây ra tranh cãi
ignite a debateChâm ngòi cuộc tranh luận
ignite interestKhơi gợi sự quan tâm
ignite passionThắp lên niềm đam mê
self-igniteđộng từTự bốc cháy

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhignītus

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • khơi gợi sự hứng thú của ai đó
  • nung sắt hoặc bạch kim
  • .Anh ấy đã cố châm lửa đốt nó.

AI