Dịch

fire up

động từ (verb)
UK/ˌfaɪ.ə ˈʌp/US/ˌfaɪ.ɚ ˈʌp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Châm lửa, đốt cháy, bật lênđộng từngoại động từ (transitive)To ignite.
  2. Khởi động, nổ máyđộng từnội động từ (intransitive)Of an engine or similar, to start.
  3. Khởi chạy, vận hànhđộng từngoại động từ (transitive)To launch; to run.
  4. Kích động, khuấy động, tiếp lửađộng từngoại động từ (transitive)To excite; to infuse with energy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fire upNguyên thể (infinitive)
  2. fires upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fired upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. firing upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nổi nóng
  1. nội động từ (intransitive)Nổi nóng, phát cáuTo grow irritated or angry.

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khởi động
Nổi nóng

AI