Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Châm lửa, đốt cháy, bật lênđộng từngoại động từ (transitive)To ignite.
- Khởi động, nổ máyđộng từnội động từ (intransitive)Of an engine or similar, to start.
- Khởi chạy, vận hànhđộng từngoại động từ (transitive)To launch; to run.
- Kích động, khuấy động, tiếp lửađộng từngoại động từ (transitive)To excite; to infuse with energy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nổi nóng
- nội động từ (intransitive)Nổi nóng, phát cáuTo grow irritated or angry.
Ví dụ
- .
- .
- .