Dịch

anger

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈæŋɡəː/US/ˈæŋɡɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự tức giậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strong and unpleasant feeling of displeasure, hostility, or antagonism, usually combined with an urge to yell, curse, damage or destroy things, or harm living beings, often stemming from perceived provocation, hurt, threat, insults, unfair or unjust treatment, or an undesired situation.
  2. Chọc tức, làm tức giận, làm nổi cáuđộng từngoại động từ (transitive)To cause such a feeling of antagonism in.
  3. Nổi giận, phát cáu, bực tứcđộng từnội động từ (intransitive)To become angry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. angerNguyên thể (infinitive)
  2. angersSố nhiều (plural)
  3. angeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. angeringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in angertrong cơn giậnJan slammed her fist on the desk in anger.Jan đấm mạnh xuống bàn trong cơn giận.
  • anger at sthsự giận dữ về việc gìHe was filled with anger at the way he had been treated.Anh ấy đầy giận dữ về cách mình bị đối xử.
  • anger over sthsự phẫn nộ về việc gìThere is much anger over plans to close the hospital.Có nhiều sự phẫn nộ về kế hoạch đóng cửa bệnh viện.
  • anger about sthsự tức giận về việc gìLocal people are seething with anger about the decision.Người dân địa phương đang sục sôi vì tức giận về quyết định này.
  • anger at sb/sthsự giận dữ đối với ai/việc gìThere is widespread anger at the government following yesterday's announcement.Có sự giận dữ rộng rãi đối với chính phủ sau thông báo hôm qua.
  • anger towards sb/sthsự giận dữ đối với ai/cái gìI feel no anger towards him, only pity.Tôi không cảm thấy giận dữ đối với anh ấy, chỉ có sự thương hại.

Cụm từ (phrase)

contain angerKìm nén cơn giận
express angerBày tỏ sự giận dữ
feel angerCảm thấy tức giận
provoke angerChọc tức, khơi mào cơn giận
vent angerTrút giận
in angertrạng từVới mục đích gây thiệt hại hoặc gây tổn hại cho đối thủ; trong chiến đấu, hơn là trong huấn luyện thời bình
anger managementdanh từKhả năng của một người trong việc kiểm soát tính khí của mình, đặc biệt là trong những tình huống căng thẳng và thể hiện hành vi phù hợp, bao gồm khả năng bày tỏ sự bất đồng mang tính xây dựng mà không mất kiểm soát cảm xúc
anger roomdanh từĐồng nghĩa với rage room

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cơn đau
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cơn đau, chỗ tấy buốtPain or stinging.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạianger“grief, pain, trouble, affliction, vexation, sorrow, wrath”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổangr
  3. từ tiếng German nguyên thủy*angazaz“grief, sorrow”

Cùng gốc (doublet)angor

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đỏ mặt vì tức giận.
  • ; ; […]Nó chữa lành những vết thương do Tội Lỗi gây ra; và làm dịu đi cảm giác tấy buốt của Vết loét; […]
  • .Kẻ làm bạn tức giận là kẻ đã chế ngự được bạn.

AI