Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sự phẫn nộdanh từkhông đếm được (uncountable)Great anger; (countable) an instance of this.
- Sự trừng phạt, sự báo ứngdanh từkhông đếm được (uncountable)Punishment, retribution, or vengeance resulting from anger; (countable) an instance of this.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wrathDạng gốc (base form)
- wrathsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| draw wrath | Chuốc lấy phẫn nộ | |
| incur wrath | Chuốc lấy thịnh nộ | |
| invoke wrath | Chuốc lấy cơn thịnh nộ | |
| unleash wrath | Trút cơn thịnh nộ | |
| wrath of god | Cơn thịnh nộ của thần linh | |
| grapes of wrathdanh từ | danh từ | Biểu tượng của sự báo thù sắp xảy ra, đặc biệt là liên quan đến Sự phán xét cuối cùng |
| Wrath Monthdanh từ riêng | danh từ riêng | Tháng sau Tháng Tự hào; Tháng 7 là dịp kêu gọi sự chú ý đến vấn đề LGBT |
| Cape Wrathdanh từ riêng | danh từ riêng | Mũi đất thuộc giáo xứ Durness thuộc hạt Sutherland, khu vực hội đồng Highland, Scotland (OS lưới ref NC2574) |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Niềm đam mê
- không đếm được (uncountable)Niềm đam mê, sự nhiệt huyếtGreat ardour or passion.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc wrathNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Homer kể lại một tình tiết trong cuộc chiến thành Troy, hé lộ những hậu quả bi thảm từ cơn thịnh nộ của Achilles.
- []emembre synnes lorde .Hãy nhớ rằng bằng những tội lỗi đáng nguyền rủa, ngươi đã xúc phạm và làm cho Chúa thượng phẫn nộ.
- , , .Chúa là một vị thẩm phán công minh, mạnh mẽ và kiên nhẫn, và Chúa nổi giận mỗi ngày.