Dịch

wrath

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ɹɒθ/US/ɹæθ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự phẫn nộdanh từkhông đếm được (uncountable)Great anger; (countable) an instance of this.
  2. Sự trừng phạt, sự báo ứngdanh từkhông đếm được (uncountable)Punishment, retribution, or vengeance resulting from anger; (countable) an instance of this.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wrathDạng gốc (base form)
  2. wrathsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

draw wrathChuốc lấy phẫn nộ
incur wrathChuốc lấy thịnh nộ
invoke wrathChuốc lấy cơn thịnh nộ
unleash wrathTrút cơn thịnh nộ
wrath of godCơn thịnh nộ của thần linh
grapes of wrathdanh từBiểu tượng của sự báo thù sắp xảy ra, đặc biệt là liên quan đến Sự phán xét cuối cùng
Wrath Monthdanh từ riêngTháng sau Tháng Tự hào; Tháng 7 là dịp kêu gọi sự chú ý đến vấn đề LGBT
Cape Wrathdanh từ riêngMũi đất thuộc giáo xứ Durness thuộc hạt Sutherland, khu vực hội đồng Highland, Scotland (OS lưới ref NC2574)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Niềm đam mê
  1. không đếm được (uncountable)Niềm đam mê, sự nhiệt huyếtGreat ardour or passion.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự phẫn nộ
Nổi giận

Nguồn gốc (etymology)

wroth-th

  1. từ tiếng Anh trung đạiwratthe“anger, hostility, distress retribution”
  2. từ tiếng Anh cổwrǣþþu“ire, wrath”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wraiþiþu“anger, fury, wrath”

Ví dụ

  • .Homer kể lại một tình tiết trong cuộc chiến thành Troy, hé lộ những hậu quả bi thảm từ cơn thịnh nộ của Achilles.
  • []emembre synnes lorde .Hãy nhớ rằng bằng những tội lỗi đáng nguyền rủa, ngươi đã xúc phạm và làm cho Chúa thượng phẫn nộ.
  • , , .Chúa là một vị thẩm phán công minh, mạnh mẽ và kiên nhẫn, và Chúa nổi giận mỗi ngày.

AI