Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Lá lách, láchdanh từIn vertebrates, including humans, a ductless vascular gland, located in the left upper abdomen near the stomach, which destroys old red blood cells, removes debris from the bloodstream, acts as a reservoir of blood, and produces lymphocytes.
- Cơn cười rộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fit of immoderate laughter or merriment.
- Làm bực mình, chọc tứcđộng từTo annoy or irritate.
- Than thở, phàn nàn, cằn nhằnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To complain; to rail; to vent one's spleen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spleen stonedanh từ | danh từ | Viên đá ngọc bích hoặc nephrite |
| wandering spleendanh từ | danh từ | Dị tật bẩm sinh do thiếu một trong các dây chằng giữ lá lách đúng vị trí |
| accessory spleendanh từ | danh từ | Một trong những nốt nhỏ đôi khi được tìm thấy ở vùng lân cận của lá lách |
| vent one's spleenđộng từ | động từ | Thể hiện một cách công khai sự tức giận dồn nén, thường là về một vấn đề hoặc một người không liên quan |
| sugar-coated spleendanh từ | danh từ | Viêm hyaloseros của lá lách |
| waxy spleendanh từ | danh từ | Bệnh amyloidosis của lá lách |
| sago spleendanh từ | danh từ | Lá lách trong đó amyloid được tích tụ trong tiểu thể Malpighian, có thân màu xám, trong mờ giống như hạt của cây cọ cao lương |
| enlarged spleen | Lách to |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Tâm trạng xấu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tâm trạng xấu, sự hằn học, sự tức giậnA bad mood; spitefulness. Compare gall.
Họ từ (word family)
cùng gốc spleenNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisplene
- từ tiếng Anglo-Normanespleen
- từ tiếng Pháp cổesplein
Cùng gốc (doublet)lien
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; , Bằng đức hạnh, ngươi buộc phải bật cười; suy nghĩ ngớ ngẩn của ngươi, cơn giận của ta
- , , , chu-tan, Pig’s .Tuy nhiên, cái tên tôi thích nhất lại do Trưởng nam nhà họ Chu thốt lên, người trong một phút tức giận đã gọi đồng nghiệp nhà họ Liang là hsiao chu-tan, Trứng Heo Con.
- . ; , , Hàng ngàn sự bốc đồng đưa cô ấy đi theo hàng ngàn hướng. Ngắn ngủi như tia chớp trong đêm tối mịt mùng; Khiến cho, trong một cơn bộc phát, mở ra cả trời và đất