Dịch

spleen

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Lá lách, láchdanh từIn vertebrates, including humans, a ductless vascular gland, located in the left upper abdomen near the stomach, which destroys old red blood cells, removes debris from the bloodstream, acts as a reservoir of blood, and produces lymphocytes.
  2. Cơn cười rộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fit of immoderate laughter or merriment.
  3. Làm bực mình, chọc tứcđộng từTo annoy or irritate.
  4. Than thở, phàn nàn, cằn nhằnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To complain; to rail; to vent one's spleen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spleenNguyên thể (infinitive)
  2. spleensSố nhiều (plural)
  3. spleenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spleeningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

spleen stonedanh từViên đá ngọc bích hoặc nephrite
wandering spleendanh từDị tật bẩm sinh do thiếu một trong các dây chằng giữ lá lách đúng vị trí
accessory spleendanh từMột trong những nốt nhỏ đôi khi được tìm thấy ở vùng lân cận của lá lách
vent one's spleenđộng từThể hiện một cách công khai sự tức giận dồn nén, thường là về một vấn đề hoặc một người không liên quan
sugar-coated spleendanh từViêm hyaloseros của lá lách
waxy spleendanh từBệnh amyloidosis của lá lách
sago spleendanh từLá lách trong đó amyloid được tích tụ trong tiểu thể Malpighian, có thân màu xám, trong mờ giống như hạt của cây cọ cao lương
enlarged spleenLách to

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Tâm trạng xấu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tâm trạng xấu, sự hằn học, sự tức giậnA bad mood; spitefulness. Compare gall.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lá lách

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisplene
  2. từ tiếng Anglo-Normanespleen
  3. từ tiếng Pháp cổesplein

Cùng gốc (doublet)lien

Ví dụ

  • , ; , Bằng đức hạnh, ngươi buộc phải bật cười; suy nghĩ ngớ ngẩn của ngươi, cơn giận của ta
  • , , , chu-tan, Pig’s .Tuy nhiên, cái tên tôi thích nhất lại do Trưởng nam nhà họ Chu thốt lên, người trong một phút tức giận đã gọi đồng nghiệp nhà họ Liang là hsiao chu-tan, Trứng Heo Con.
  • . ; , , Hàng ngàn sự bốc đồng đưa cô ấy đi theo hàng ngàn hướng. Ngắn ngủi như tia chớp trong đêm tối mịt mùng; Khiến cho, trong một cơn bộc phát, mở ra cả trời và đất

AI